+84 0246 6868 323 Mr Nam 0904868034 lam.lktech sales.lktechco@gmail.com
VietNammese English
Thiết bị bảo vệ điện áp cao, thấp, ngược pha - vips 101 - Veritek/ Ấn độ
Thiết bị bảo vệ điện áp cao, thấp, ngược pha - vips 101 - Veritek/ Ấn độ
Chi tiết
Trạm Quan Trắc Khí Thải
Trạm Quan Trắc Khí Thải
Chi tiết
Thiết bị phân tích đa chỉ tiêu trong nước thải - Hãng sx: Hemera / Pháp (Complete system)
Thiết bị phân tích đa chỉ tiêu trong nước thải - Hãng sx: Hemera / Pháp (Complete system)
Chi tiết
Hệ thiết bị quan trắc nước thải 04 chỉ tiêu  - Hãng sx: Endress Hauser
Hệ thiết bị quan trắc nước thải 04 chỉ tiêu - Hãng sx: Endress Hauser
Chi tiết

Mâm từ MW5 series

Giá: Liên hệ
 

Mâm từ MW5

Mâm từ MW5 sử dụng trong các nhà máy đúc, sản suất gang thép, tái chế phế liệu...
Thông số kĩ thuật
Model Dòng điện (A)  Công suất Khả năng nâng Khối lượng (Kg)  Kích thước Bộ điều khiển  Đầu nối cáp
(Kg) (mm)  
Thép bi Phôi phép Thép phế liệu B C D E  
MW5-70L / 1 15 3.3 2500 380/200 120/100 490 800 160 90 30 STML-4E-C JAT100-15-2
DL-102
MW5-80L / 1 18 3.96 3000 480/250 150/130 620 800 160 90 30 STML-4E-C
MW5-90L / 1 26,6 5,85 4500 600/400 250/200 800 1090 200 125 40 STQL-7E-C
MW5-110L / 1 35 7,7 6500 1000/800 450/400 1350 1140 220 150 45 STQL-7E-C
MW5-120L / 1 45,5 10 7500 1300/1000 600/500 1700 1180 220 150 45 STQL-14E-C JTA100-15-2
DL-102
MW5-130L / 1 54 11,9 8500 1400/1100 700/600 2060 1240 250 175 50 STQL-14E-C
MW5-150L / 1 71,2 15,6 11000 1900/1500 1100/900 2830 1250 350 210 60 STQL-14E-C
MW5-165L / 1 75 16,5 12500 2300/1800 1300/1100 3200 1590 370 230 75 STQL-19E-C
MW5-180L / 1 102,4 22,5 14500 2750/2100 1600/1350 4230 1490 370 230 75 STQL-25E-C JTA200-15-2
DL-202
MW5-210L / 1 129 28,4 21000 3500/2800 2200/1850 7000 1860 400 250 80 STQL-32E-C
MW5-240L / 1 154 33,9 26000 4800/3800 2850/2250 9000 2020 450 280 90 STQL-38E-C
MW5-110L/1-75 27.6 6.07 6500 1000/800 450/400 1500 1270 220 150 45 STQOL-14E-C JTA75-15-2
DL-102
MW5-120L/1-75 33.6 7.4 7500 1300/1000 600/500 1850 1220 220 150 45 STQOL-14E-C
MW5-130L/1-75 40.7 8.95 8500 1400/1100 700/600 2280 1290 250 175 50 STQOL-19E-C
MW5-150L/1-75 51.4 11.3 11000 1900/1500 1100/900 3180 1360 350 210 60 STQOL-25E-C
MW5-165L/1-75 55.6 12.2 12500 2300/1800 1300/1100 3840 1670 370 230 75 STQOL-25E-C
MW5-180L/1-75 73.9 16.3 14500 2750/2100 1600/1350 4690 1600 370 230 75 STQOL-32E-C
MW5-210L/1-75 98.5 21.7 21000 3500/2800 2200/1850 7500 1900 400 250 80 STQOL-38E-C JTA200-15-2
DL-202
MW5-240L/1-75 118 25.9 26000 4800/3800 2850/2250 9800 2100 450 280 90 STQOL-45E-C
MW5-70L/2 12.8 2.8 2500 380/200 120/100 520 820 160 90 30 STML-4E-C JTA75-15-2
DL-102
MW5-80L/2 16.1 3.54 3000 400/250 150/130 650 820 160 90 30 STML-4E-C
MW5-90L/2 20.5 4.51 4500 600/400 250/200 900 1110 200 125 40 STQL-7E-C
MW5-110L/2 27.5 6.05 6500 1000/800 450/400 1500 1350 220 150 45 STQL-7E-C
MW5-120L/2 33.6 7.4 7500 1300/1000 600/500 1800 1280 220 150 45 STQL-14E-C JTA100-15-2
DL-102
MW5-130L/2 40.6 8.93 8500 1400/1100 700/600 2300 1280 250 175 50 STQL-14E-C
MW5-150L/2 51.4 11.3 11000 1900/1500 1100/900 3200 1620 350 210 60 STQL-14E-C
MW5-165L/2 60.6 13.3 12500 2300/1800 1300/1100 3500 1630 370 230 75 STQL-19E-C
MW5-180L/2 95 20.9 14500 2750/2100 1600/1350 4500 1510 370 230 75 STQL-25E-C JTA200-15-2
DL-202
MW5-210L/2 104 22.9 21000 3500/2800 2200/1850 7400 1910 400 250 80 STQL-32E-C
MW5-240L/2 119 26 26000 4800/3800 2850/2250 9800 2080 450 280 90 STQL-38E-C